Qua chương trình đặc tính cơ bản của hoạt động cơ ĐK, ta thấy các thông số có ảnh hưởng đến đặc tính cơ ĐK như: Rs, Rr, Xs, Xr, UL, fL,… Sau đây, ta xét ảnh hưởnh của một số thông số:
Ảnh hưởng của tần số lưới cung cấp cho động cơ:
Khi điện áp nguồn cung cấp cho động cơ có tần số (f1) thay đổi thì tốc độ từ trường ựo và tốc độ của động cơ ự sẽ thay đổi theo.
Vì ựo = 2ð.f1/p, và X = ự.L, nên ựo ≡ f1, ự ≡ f1 và X ≡ f1.
Qua đồ thị ta thấy: Khi tần số tăng (f13 > f1.đm), thì Mth sẽ giảm, (với điện áp nguồn U1 = const) thì : (hình 2-31).Khi tần số nguồn giảm (f11 < f1đm, …) càng nhiều, nếu giữ điện áp u1 không đổi, thì dòng điện động cơ sẽ tăng rất lớn. Do vậy, khi giảm tần số cần giảm điện áp theo quy luật nhất định sao cho động cơ sinh ra mômen như trong chế độ định mức. Hình 2-31: Ảnh hưởng của f1ựự00 Mth MMc(ự)TN, f1đm f11 < f1đmf12 < f11f13 > f1đmf14 > f13ự01ự02ự03ự04
* Ví dụ 2 - 5:
Cho một động cơ không đồng bộ rôto dây quấn (ĐKdq) có:
Pđm = 850KW ; Uđm = 6000V ; nđm = 588vg/ph ; ở = 2,15 ;
E2đm = 1150V ; I2đm = 450A.
Tính và vẽ đặc tính cơ tự nhiên và đặc tính cơ nhân tạo của động cơ không đồng bộ rôto dây quấn với điện trở phụ mỗi pha rôto là: R2f = 0,75Ù.
* Giải :
Với động cơ có công suất lớn, ta có thể sử dụng phương trình gần đúng (2-70) coi R1 rất nhỏ hơn R2 tức a = 0.
Độ trượt định mức:
s
đm
=
n
o
−
n
đm
n
o
=
600
−
588
600
=
0,
02
s
đm
=
n
o
−
n
đm
n
o
=
600
−
588
600
=
0,
02
size 12{s rSub { size 8{ ital "đm"} } = { {n rSub { size 8{o} } - n rSub { size 8{ ital "đm"} } } over {n rSub { size 8{o} } } } = { {"600" - "588"} over {"600"} } =0,"02"} {}
Mômen định mức:
Mđm=Pđm1000nđm/9,55=850.1000588/9,55=13805 N.mMđm=Pđm1000nđm/9,55=850.1000588/9,55=13805 N.m size 12{M rSub { size 8{ ital "đm"} } = { {P rSub { size 8{ ital "đm"} } "1000"} over {n rSub { size 8{ ital "đm"} } /9,"55"} } = { {"850" "." "1000"} over {"588"/9,"55"} } ="13805"" N" "." m} {}, hoặc
Mđm=1Mđm=1 size 12{M rSub { size 8{ ital "đm"} } rSup { size 8{*} } =1} {}
Mômen tới hạn:
Mth = ởMđm = 2,15.13085 = 29681 N.m, hoặc
Mđm=2,15Mđm=2,15 size 12{M rSub { size 8{ ital "đm"} } rSup { size 8{*} } =2,"15"} {}
Điện trở định mức:
Rđm=E2.nm/3I2.đm=1,476 ΩRđm=E2.nm/3I2.đm=1,476 Ω size 12{R rSub { size 8{ ital "đm"} } =E rSub { size 8{2 "." ital "nm"} } / sqrt {3} I rSub { size 8{2 "." ital "đm"} } ="1,476 " %OMEGA } {}
Điện trở dây quấn rôto:
R
2
=
R
2
R
đm
=
s
đm
R
đm
=
0,
02
.
1,
476
=
0,
0295
Ω
R
2
=
R
2
R
đm
=
s
đm
R
đm
=
0,
02
.
1,
476
=
0,
0295
Ω
size 12{R rSub { size 8{2} } =R rSub { size 8{2} } rSup { size 8{*} } R rSub { size 8{ ital "đm"} } =s rSub { size 8{ ital "đm"} } R rSub { size 8{ ital "đm"} } =0,"02" "." 1,"476"=0,"0295" %OMEGA } {}
Độ trượt tới hạn của đặc tính cơ tự nhiên cá định theo (2-74):
s
th
=
s
đm
λ
+
λ
2
−
1
=
0,
02
2,
15
+
2,
15
2
−
1
=
0,
08
s
th
=
s
đm
λ
+
λ
2
−
1
=
0,
02
2,
15
+
2,
15
2
−
1
=
0,
08
size 12{s rSub { size 8{ ital "th"} } =s rSub { size 8{ ital "đm"} } left (λ+ sqrt {λ rSup { size 8{2} } - 1} right )=0,"02" left (2,"15"+ sqrt {2,"15" rSup { size 8{2} } - 1} right )=0,"08"} {}
Phương trình đặct tính cơ tự nhiên:
M=2Mthssth+sths=59,362s0,08+0,08sM=2Mthssth+sths=59,362s0,08+0,08s size 12{M= { {2M rSub { size 8{ ital "th"} } } over { { {s} over {s rSub { size 8{ ital "th"} } } } + { {s rSub { size 8{ ital "th"} } } over {s} } } } = { {"59","362"} over { { {s} over {0,"08"} } + { {0,"08"} over {s} } } } } {} hoặc
M=2λssth+sthsM=2λssth+sths size 12{M rSup { size 8{*} } = { {2λ} over { { {s} over {s rSub { size 8{ ital "th"} } } } + { {s rSub { size 8{ ital "th"} } } over {s} } } } } {}
Với mômen ngắn mạch:
M
nm
=
59362
1
0,
08
+
0,
08
=
4777
Nm
=
0,35M
đm
M
nm
=
59362
1
0,
08
+
0,
08
=
4777
Nm
=
0,35M
đm
size 12{M rSub { size 8{ ital "nm"} } = { {"59362"} over { { {1} over {0,"08"} } +0,"08"} } ="4777"" Nm "=" 0,35M" rSub { size 8{"đm"} } } {}
Theo đó ta vẽ được đường đặc tính tự nhiên như trên hình 2-32 đi qua 4 điểm: điểm không tải [M = 0; s = 0]; điểm định mức [
MđmMđm size 12{M rSub { size 8{ ital "đm"} } rSup { size 8{*} } } {}=1; sđm = 0,02]; điểm tới hạn TH [
MthMth size 12{M rSub { size 8{ ital "th"} } rSup { size 8{*} } } {}=2,15; sđm = 0,08]; điểm ngắn mạch NM [
MnmMnm size 12{M rSub { size 8{ ital "nm"} } rSup { size 8{*} } } {}=0,35; sđm = 1].
Đối với đặc tính nhân tạo có Rf = 0,175Ù ta có độ trượt tới hạn nhân tạo:
s
th
.
nt
=
s
th
R
2
+
R
f
R
2
=
0,
08
0,
0295
+
0,
175
0,
0295
=
0,
55
s
th
.
nt
=
s
th
R
2
+
R