Hệ số toả nhiệt khi sôi môi chất lạnh
* Sôi trong ống và rãnh nằm ngang
- Đối với Frêôn

(7-6)
- Tốc độ chuyển động của frêôn lỏng, m/s;
- Khối lượng riêng của frêôn lỏng, kg/m3;
Trị số C và n được xác định như sau:
+ Đối với R12: C = 23,4 và n = 0,47;
+ Đối với R22: C = 32,0 và n = 0,47.
Tuy nhiên công thức trên chỉ đúng khi mật độ dòng nhiệt q (W/m2) nhỏ tức là nhỏ hơn giá trị nằm trong bảng 7-2 dưới đây:
Bảng 7-2: Giới hạn mật độ dòng nhiệt, W/m2
| Môi chất |
| ., Kg/m2.s |
| 60 |
120 |
250 |
400 |
650 |
|
| R12 |
1500 |
1800 |
2000 |
2500 |
3000 |
| R22 |
1500 |
1800 |
2000 |
2500 |
3500 |
Trong trường hợp mật độ dòng nhiệt q lớn hơn trị số đã nêu trong bảng 7-2 thì hệ số toả nhiệt được xác định theo công thức sau đây:

(7-7)
hay:

(7-8)
trong đó: = tw – to.
Hệ số A tra theo bảng 7-3 dưới đây:
Bảng 7-3 : Hệ số A
| Môi chất |
|
| R12 |
0,85 |
1,045 |
1,14 |
1,23 |
1,47 |
| R22 |
0,95 |
1,17 |
1,32 |
1,47 |
1,25 |
- Đối với NH3

(7-9)
w – Hệ số toả nhiệt của lỏng NH3 khi chuyển động trong ống tính như chất lỏng thường chuyể động trong ống, W/m2.K.
p – Hệ số toả nhiệt trung bình của NH3 khi sôi mạnh, W/m2.K.

(7-10)
hay

(7-11)
qng – Mật độ dòng nhiệt theo bề mặt ngoài của dàn lạnh, W/m2;
Po - áp suất sôi của NH3 , bar.
* Sôi trong ống và rãnh đứng
- Đối với Frêôn
+ Khi sôi bọt ( x < 0,02)

(7-12)
+ Khi sôi vành khăn (x = 0,17 0,89) thì:

(7-13)
trong đó hệ số toả nhiệt w được tính theo tiêu chuẩn Nu như sau:
Nu = 0,023.Re0,8.Pr0,33 (7-14)
và vận tốc được xác định :

, m/s (7-15)
trong đó:
G – Lưu lượng tác nhân đi vào dàn lạnh, kg/s;
dtr - đường kính trong của ống, m;
x - độ khô của tác nhân lạnh vào ống, kg/kg;
z- Số ống đặt song song của dàn lạnh;
, ’ – Khối lượng riêng của môi chất lỏng, kg/m3;
” – Khối lượng riêng của hơi, kg/m3;
- Hệ số dẫn nhiệt của frêôn lỏng, W/m.K;
C – Nhiệt dung riêng của frêôn lỏng, J/kg.K;
Po - Áp suất sôi, bar;
- Sức căng bề mặt, N/m;
r – Nhiệt ẩn hoá hơi của frêôn, J/kg.
Các trị số Re và Pr đều xác định theo frêôn lỏng
- Đối với NH3

(7-15)