Thành phần chu kỳ của dòng ngắn mạch:
i
ck
= I
ckm
sin
(
w
t+
α
−
j
N
)
i
ck
= I
ckm
sin
(
w
t+
α
−
j
N
)
size 12{i rSub { size 8{ ital "ck"} } " = I" rSub { size 8{"ckm"} } "sin" \( w"t+"α-j rSub { size 8{N} } \) } {}
- Nếu nguồn có công suất vô cùng lớn hoặc ngắn mạch ở xa máy phát (Um = const.), thì:
I
ckm
=
U
m
Z
N
= const
.
I
ckm
=
U
m
Z
N
= const
.
size 12{I rSub { size 8{ ital "ckm"} } " = " { {U rSub { size 8{m} } } over {Z rSub { size 8{N} } } } " = const" "." } {}
Trong trường hợp này, biên độ dòng chu kỳ không thay đổi theo thời gian và bằng dòng ngắn mạch duy trì (xác lập).
- Nếu ngắn mạch gần, trong máy phát cũng xảy ra quá trình quá độ điện từ, sức điện động và cả điện kháng của máy phát cũng thay đổi, do đó biên độ của dòng chu kỳ thay đổi giảm dần theo thời gian đến trị số xác lập (hình 3.3).
Trị hiệu dụng của dòng chu kỳ ở thời điểm t là:
I
ckt
=
I
ckmt
2
=
E
t
3
.
Z
NS
I
ckt
=
I
ckmt
2
=
E
t
3
.
Z
NS
size 12{I rSub { size 8{ ital "ckt"} } " = " { {I rSub { size 8{"ckmt"} } } over { sqrt {2} } } " = " { {E rSub { size 8{t} } } over { sqrt {3} "." Z rSub { size 8{NS} } } } } {}
trong đó: Et - sức điện động hiệu dụng của máy phát ở thời điểm t
ZN - tổng trở ngắn mạch (trong mạng điện áp cao có thể coi ZN xN)
***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.***
Hình 3.3 : Đồ thị biến thiên dòng điện trong quá trình quá độ
Trị hiệu dụng của dòng chu kỳ trong chu kỳ đầu tiên sau khi xảy ra ngắn mạch gọi là dòng siêu quá độ ban đầu:
} } +x rSub { size 8{ ital
ng
} } \) } } } {}
3
.
(
x
d
I
0
} }
=
{ {I rSub { size 8{
ckm0
+
} } } over { sqrt {2} } }
=
{ {E rSup { size 8{
} } +x rSub { size 8{ ital
ng
} } \) } } } {}
3
.
(
x
d
I
0
} }
=
{ {I rSub { size 8{
ckm0
+
} } } over { sqrt {2} } }
=
{ {E rSup { size 8{
size 12{I rSub { size 8{0} } rSup { size 8{"} } " = " { {I rSub { size 8{"ckm0+"} } } over { sqrt {2} } } " = " { {E rSup { size 8{"} } } over { sqrt {3} "." \( x rSub { size 8{d} } rSup { size 8{"} } +x rSub { size 8{ ital "ng"} } \) } } } {}
trong đó: E” - sức điện động siêu quá độ ban đầu của máy phát.
x”d - điện kháng siêu quá độ của máy phát.
xng - điện kháng bên ngoài từ đầu cực máy phát đến điểm ngắn mạch.
Thành phần tự do của dòng ngắn mạch:
Thành phần tự do của dòng ngắn mạch còn gọi là thành phần phi chu kỳ, tắt dần theo hằng số thời gian Ta của mạch:
i
td
= i
td0+
.
e
−
t
T
a
i
td
= i
td0+
.
e
−
t
T
a
size 12{i rSub { size 8{ ital "td"} } " = i" rSub { size 8{"td0+"} } "." e rSup { size 8{- { {t} over {T rSub { size 6{a} } } } } } } {}
với:
itd0+ = Imsin(α−j) - Ickm0+sin(α−jN)itd0+ = Imsin(α−j) - Ickm0+sin(α−jN) size 12{i rSub { size 8{ ital "td"0+{}} } " = I" rSub { size 8{m} } "sin" \( α-j \) " - I" rSub { size 8{"ckm0+"} } "sin" \( α-j rSub { size 8{N} } \) } {}
Khi tính toán với điều kiện nguy hiểm nhất, ta có:
- mạch điện trước ngắn mạch là không tải: Im sin( - ) = 0
- áp tức thời lúc ngắn mạch bằng 0 ( = 0) và N 90o .
thì:
itd0+ = - Ickm0+sin(-90o) = Ickm0+itd0+ = - Ickm0+sin(-90o) = Ickm0+ size 12{i rSub { size 8{ ital "td"0+{}} } " = - I" rSub { size 8{"ckm0+"} } "sin" \( "-90" rSup { size 8{o} } \) " = I" rSub { size 8{"ckm0+"} } } {}
Trị hiệu dụng của dòng tự do ở thời điểm t được lấy bằng trị số tức thời của nó tại thời điểm đó: Itdt = itdt
Dòng ngắn mạch xung kích:
Dòng ngắn mạch xung kích ixk là trị số tức thời của dòng ngắn mạch trong quá trình quá độ. Ứng với điều kiện nguy hiểm nhất, dòng ngắn mạch xung kích xuất hiện vào khoảng 1/2 chu kỳ sau khi ngắn mạch, tức là vào thời điểm t = T/2 = 0,01sec (đối với mạng điện có tần số f = 50Hz).
ixk = ick0,01 + itd0,01
trong đó: ick0,01 Ickm0+
i
td
0,
01
= i
td0+
.
e
−
0,01
T
a
= I
ckm0+
.
e
−
0,01
T
a
i
td
0,
01
= i
td0+
.
e
−
0,01
T
a
= I
ckm0+
.
e
−
0,01
T
a
size 12{i rSub { size 8{ ital "td"0,"01"} } " = i" rSub { size 8{"td0+"} } "." e rSup { size 8{- { {"0,01"} over {T rSub { size 6{a} } } } } } " = I" rSub {"ckm0+"} size 12{ "." e rSup {- { {"0,01"} over {T rSub { size 6{a} } } } } }} {}
Vậy:
ixk = Ickm0+.(1+e−0,01Ta)= kxk.Ickm0+} } } {}
} } {} = 2.kxkI0ixk = Ickm0+.(1+e−0,01Ta)= kxk.Ickm0+} } } {}
} } {} = 2.kxkI0alignl { stack {
size 12{i rSub { size 8{ ital "xk"} } " = I" rSub { size 8{"ckm0+"} } "." \( "1+e" rSup { size 8{- { {"0,01"} over {T rSub { size 6{a} } } } } } \) "= k" rSub {"xk"} size 12{ "." I rSub {"ckm0+"} }} {} #
size 12{" = " sqrt {2} "." k rSub { size 8{"xk"} } I rSub { size 8{0} } rSup { size 8{"} } " "} {}
} } {}
với kxk : hệ số xung kích của dòng ngắn mạch, tùy thuộc vào Ta mà kxk có giá trị khác nhau trong khoảng 1 kxk 2.
Trị hiệu dụng của dòng ngắn mạch toàn phần ở thời điểm t được tính như sau:
I
Nt
=
1
T
∫
t
−
T
2
t
+
T
2
i
N
2
.
dt
=
I
ckt
2
+ I
tdt
2
I
Nt
=
1
T
∫
t
−
T
2
t
+
T
2
i
N
2
.
dt
=
I
ckt
2
+ I
tdt
2
size 12{I rSub { size 8{ ital "Nt"} } " = " sqrt { { {1} over {T} } Int cSub { size 8{t- { {T} over {2} } } } cSup { size 8{t+ { {T} over {2} } } } { i rSub { size 8{N} } rSup { size 8{2} } "." "dt"} } " = " sqrt {I rSub { size 8{ ital "ckt"} } rSup { size 8{2} } " + I" rSub { size 8{"tdt"} } rSup { size 8{2} } } } {}
Tương ứng, trị hiệu dụng của dòng ngắn mạch xung kích là:
I
xk
=
I
ck
0,
01
2
+ I
td0,01
2
I
xk
=
I
ck
0,
01
2
+ I
td0,01
2
size 12{I rSub { size 8{ ital "xk"} } " = " sqrt {I rSub { size 8{ ital "ck"0,"01"} } rSup { size 8{2} } " + I" rSub { size 8{"td0,01"} } rSup { size 8{2} } } } {}
với:
} } } {}Ick0,01 = I0} } } {}Ick0,01 = I0 size 12{I rSub { size 8{ ital "ck"0,"01"} } " = I" rSub { size 8{0} } rSup { size 8{"} } } {}
I
td
0,
01
= i
td
0,
01
= i
xk
-i
ck
0,
01
= i
xk
-I
ckm0+
} } {}
} } {}
=
(
k
xk
-1
)
I
ckm0+
=
2
(
k
xk
-1
)
I
0
I
td
0,
01
= i
td
0,
01
= i
xk
-i
ck
0,
01
= i
xk
-I
ckm0+
} } {}
} } {}
=
(
k
xk
-1
)
I
ckm0+
=
2
(
k
xk
-1
)
I
0
alignl { stack {
size 12{I rSub { size 8{ ital "td"0,"01"} } " = i" rSub { size 8{ ital "td"0,"01"} } " = i" rSub { size 8{ ital "xk"} } "-i" rSub { size 8{ ital "ck"0,"01"} } " = i" rSub { size 8{ ital "xk"} } "-I" rSub { size 8{"ckm0+"} } } {} #
" = " \( k rSub { size 8{"xk"} } "-1" \) I rSub { size 8{"ckm0+"} } " = " sqrt {2} \( k rSub { size 8{"xk"} } "-1" \) I rSub { size 8{0} } rSup { size 8{"} } {}
} } {}
Vậy:
Ixk = I0} rSup { size 8{2} } } +2I rSub { size 8{0} } rSup { size 8{2(kxk-1)2Ixk = I0} rSup { size 8{2} } } +2I rSub { size 8{0} } rSup { size 8{2(kxk-1)2 size 12{I rSub { size 8{ ital "xk"} } " = " sqrt {I rSub { size 8{0} } rSup { size 8{"} rSup { size 8{2} } } " + 2"I rSub { size 8{0} } rSup { size 8{"} rSup { size 8{2} } } \( k rSub { size 8{"xk"} } "-1" \) rSup { size 8{2} } } } {}
hay :
} } sqrt {1+2 \( k rSub { size 8{xk} } −1