<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
<!DOCTYPE document PUBLIC "-//CNX//DTD CNXML 0.5 plus MathML//EN" "http://cnx.rice.edu/cnxml/0.5/DTD/cnxml_mathml.dtd">
<document xmlns="http://cnx.rice.edu/cnxml" xmlns:md="http://cnx.rice.edu/mdml/0.4" xmlns:m="http://www.w3.org/1998/Math/MathML" xmlns:bib="http://bibtexml.sf.net/" id="id3353484">
  <name>Hướng dẫn sử dụng IMS Question và Test Interoperability Conformance</name>
  <metadata>
  <md:version>1.1</md:version>
  <md:created>2007/09/26 23:12:26.794 GMT-5</md:created>
  <md:revised>2007/09/26 23:16:38.187 GMT-5</md:revised>
  <md:authorlist>
      <md:author id="minhdn">
      <md:firstname>Do</md:firstname>
      <md:othername>Ngoc</md:othername>
      <md:surname>Minh</md:surname>
      <md:email>minhdn@vnu.edu.vn</md:email>
    </md:author>
  </md:authorlist>

  <md:maintainerlist>
    <md:maintainer id="minhdn">
      <md:firstname>Do</md:firstname>
      <md:othername>Ngoc</md:othername>
      <md:surname>Minh</md:surname>
      <md:email>minhdn@vnu.edu.vn</md:email>
    </md:maintainer>
  </md:maintainerlist>
  
  <md:keywordlist>
    <md:keyword>QTI, IMS, assessment, XML, chuẩn hóa, sát hạch, trực tuyến,</md:keyword>
  </md:keywordlist>

  <md:abstract>Để làm rõ nghĩa khả năng hoạt động cùng nhau (“interoperability”), cần xem xét bắt đầu từ dữ liệu tuân thủ QTI và đưa ra những vấn đề nhà phát triển hệ thống phải làm để đảm bảo hệ thống của họ có thể tuân thủ QTI.
Để đơn giản hóa yêu cầu về tuân thủ QTI, các lớp contentProfile và bankProfile đã được định nghĩa cho phép tiếp cận chính xác tới việc miêu tả phạm vị mà các mô hình thông tin và đóng gói item được hỗ trợ. Các lớp tương tự có thể sử dụng để miêu tả tập các yêu cầu. 
Đặc tả này định nghĩa hai profile có thể được sử dụng như nền tảng để xác định các yêu cầu về tương thích. Các profile này là QTI-Lite Version 2 (chỉ ứng dụng với nội dung) và QTI-All Version2.</md:abstract>
</metadata>
  <content>
    <section id="id-647348584473">
      <name>Tuân thủ về mặt dữ liệu</name>
      <para id="id3452108">Đặc tả này định nghĩa một vài kiểu đối tượng dữ liệu có thể được trao đổi giữa các hệ thống và do đó tuân thủ các mức về tương thích đã được định nghĩa. Ví dụ, một tập các thống kê item có thể được mô tả như <emphasis>QTI Version 2 Conformant</emphasis>. </para>
      <section id="id-574858443024">
        <name>Assesment Items</name>
        <para id="id3452129">Assessment Items là các tài liệu XML tuân thủ theo lược đồ XML cho <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_infov2p1pd.html#element10012">assessmentItem</link> được định nghĩa cho đặc tả này và thêm vào các ràng buộc về nội dung được mô tả trong mô hình thông tin.</para>
      </section>
      <section id="id-838339910537">
        <name>Các gói Item</name>
        <para id="id3452161">Các gói Item phải tuân thủ theo đặc tả đóng gói nội dung IMS và chứa các assessment items đã được đóng gói phù hợp với các yêu cầu được mô tả trong phần <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_intgv2p1pd.html">Integration Guide</link>.</para>
      </section>
      <section id="id-492870202742">
        <name>Item Statistics</name>
        <para id="id3452191">Item statistics là các tài liệu XML tuân thủ theo lược đồ XML cho <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_mdudv2p1pd.html#element10727">usageData</link> được định nghĩa trong đặc tả này.</para>
      </section>
      <section id="id-310765886839">
        <name>Response Processors</name>
        <para id="id3452219">Response Processors là các tài liệu XML tuân thủ theo lược đồ XML đành cho <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_infov2p1pd.html#element10376">responseProcessing</link> được định nghĩa trong đặc tả này và thêm vào các ràng buộc nội dung được mô tả trong mô hình thông tin.</para>
      </section>
    </section>
    <section id="id-397007045071">
      <name>Tuân thủ về mặt hệ thống</name>
      <para id="id3452253">Bên cạnh việc định nghĩa các yêu cầu về tuân thủ cho các đối tượng dữ liệu có thể trao đổi giữa các hệ thống, đặc tả này còn mô tả các yêu cầu về cách các hệ thống này trình diễn thông tin được mô tả bởi các đối tượng dữ liệu đó. Các hệ thống được mô tả như là tuân thủ chuẩn "QTI Version 2" cần tham khảo các profile tương ứng. Các yêu cầu này cho mỗi kiểu hệ thống được mô tả như dưới đây:</para>
      <section id="id-341800641306">
        <name>Publishing System</name>
        <para id="id3452273">Hệ thống xuất bản tuân thủ QTI là một hệ thống có thể sản xuất ra các <emphasis>assessment items</emphasis> tuân thủ theo chuẩn QTI và đã được đóng gói như các <emphasis>item packages</emphasis> mà không yêu cầu sử dụng các thành phần mở rộng <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_infov2p1pd.html#element10373">customInteraction</link> và <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_infov2p1pd.html#element10658">customOperator</link>.</para>
        <para id="id3445982">Một hệ thống xuất bản có thể xuất bản nội dung theo nhiều kiểu khuôn dạng khác nhau, bao gồm cả một số khuôn dạng dựa trên QTI bằng cách sử dụng các phần tử mở rộng nhưng cũng có thể tách rời đầu ra, tức là có các chế độ thao tác như có thể chứa cờ tắt việc sử dụng các mở rộng QTI khi xuất bản nội dung và bỏ các item khỏi tập dữ liệu đã được lựa chọn.</para>
        <para id="id3445997">Một hệ thống xuất bản cần tạo ra một <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_confv2p1pd.html#element10772">contentProfile</link> mô tả tập các nội dung nó có thể xuất bản. Mục đích chính của một profile như vậy là để mô tả các yêu cầu cho một hệ thống cần để nhập dữ liệu và không bao hàm hệ thống xuất bản khai thác đầy đủ tập các chức năng mà nó mô tả. Ví dụ, một hệ thống xuất bản chỉ xuất ra các câu hỏi đa lựa chọn trả lời tuân thủ QTI assessment items vẫn có thể thêm vào loại câu hỏi choiceInteraction như một <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_confv2p1pd.html#element10792">interactionType</link> trong <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_confv2p1pd.html#element10772">contentProfile</link> của nó mặc dù nó mô tả câu hỏi đa lựa chọn trả lời. </para>
      </section>
      <section id="id-460306702754">
        <name>Authoring System</name>
        <para id="id3446063">Một hệ thống soạn thảo tuân thủ QTI cho phép người xây dựng item có thể tạo ra các item mới, chỉnh sửa các item đã tồn tại được đưa vào từ các gói item tuân thủ QTI và xuất bản các item thành gói mới hoặc cập nhật các gói item cũ.</para>
        <para id="id3446077">Một hệ thống soạn thảo phải thiết lập hay chỉnh sửa <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_infov2p1pd.html#element10019">toolName</link> và <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_infov2p1pd.html#element10020">toolVersion</link> thích hợp khi xuất bản các item. Khi xuất bản các item, các mở rộng phải được sử dụng thống nhất với các quy ước của các công cụ.</para>
        <para id="id3446116">Các cơ chế mở rộng là:</para>
        <list type="bulleted" id="id3446122">
          <item>Thuộc tính <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_infov2p1pd.html#element10121">label</link> trên <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_infov2p1pd.html#element10117">bodyElement</link></item>
          <item>Lớp <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_infov2p1pd.html#element10373">customInteraction</link>.</item>
          <item>Lớp <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_infov2p1pd.html#element10658">customOperator</link>.</item>
        </list>
        <para id="id3446194">Hệ thống soạn thảo có thể bỏ qua các thông tin biểu diễn bởi các cơ chế mở rộng này khi nhập một item đã được tạo ra bằng một công cụ không tương thích.</para>
        <para id="id3446205">Hệ thống soạn thảo cũng phải đảm bảo dữ liệu mà có thể được biểu diễn bằng mô hình thông tin đã định nghĩa trong đặc tả này là được biểu diễn theo cách đó. Nói cách khác, các hệ thống soạn thảo không nên sử dụng các cơ chế mở rộng để biểu diễn các thông tin mà có thể biểu diễn không cần đến chúng.</para>
        <para id="id3446228">Yêu cầu này được đưa ra để đảm bảo rằng các hệ thống soạn thảo đạt được các mong muốn của các nhà soạn thảo khi xuất bản các assessment item. Ví dụ, một nhà soạn thảo tạo ra một câu hỏi chứa một lựa chọn đơn giản biểu diễn dạng hotspots trên nền một ảnh có thể mong muốn dữ liệu được xuất bản chứa một <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_infov2p1pd.html#element10337">hotspotChoice</link> và <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_infov2p1pd.html#element10373">customInteraction</link> chứa một applet tương ứng thực thi cùng chức năng trên một tập hữu hạn các máy phân phối.</para>
        <para id="id3446274">Một hệ thống sử dụng một cơ chế mở rộng để biểu diễn dữ liệu mà dữ liệu này có thể được biểu diễn trực tiếp trong mô hình thông tin không yêu cầu tuân thủ cho phần này của mô hình thông tin trong profile tuân thủ của nó.</para>
        <para id="id3446288">Chú ý rằng một công cụ có thể kết hợp các chức năng của hệ thống soạn thảo và máy phân phối, cho phép các nhà soạn thảo kiểm tra các item của họ, nhưng cũng ko yêu cầu điều đó. Khi một công cụ chứa một hệ thống soạn thảo tuân thủ QTI và một máy phân phối, nó nên đảm bảo rằng máy phân phối cũng tuân thủ QTI, tránh nhầm lẫn cho các nhà soạn thảo.</para>
        <para id="id3446303">Một hệ thống soạn thảo nên tạo ra một <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_confv2p1pd.html#element10772">contentProfile</link> để mô tả tập các nội dung QTI mà nó hỗ trợ.</para>
      </section>
      <section id="id-490191902633">
        <name>Item Bank System</name>
        <para id="id3446333">Một hệ thống ngân hàng item là một công cụ để quản lý tập các item, meta-data của chúng và bất kỳ dữ liệu nào khác gắn vào với item.</para>
        <para id="id3446343">Một hệ thống ngân hàng item tuân thủ QTI cho phép các nhà quản trị ngân hàng item nhập và xuất tập các item từ các gói item. Các hệ thông nàu không được sửa đổi dữ liệu <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_infov2p1pd.html#element10012">assessmentItem</link> của item. Dù cho có công cụ kết nối các chức năng của một hệ thống ngân hàng item vào hệ thống soạn thảo, để là một hệ thống ngân hàng câu hỏi tuân thủ QTI, nó vẫn phải có khả năng nhập, quản trị và xuất bản tập các item mà không thay đổi dữ liệu <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_infov2p1pd.html#element10012">assessmentItem</link> gắn kết với item.</para>
        <para id="id3446392">Một hệ thống ngân hàng câu hỏi phải tạo một <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_confv2p1pd.html#element10802">bankProfile</link> để mô tả tập các chức năng mà nó hỗ trợ. Phiên bản 1 của đặc tả này mô tả một mô hình thông tin cho các <emphasis>objectbank</emphasis>s, <emphasis>assessments</emphasis> và <emphasis>results</emphasis> và nó không được cập nhật mới trong phiên bản này. Tuy nhiên, tính tương thích chuẩn QTI của các hệ thống ngân hàng câu hỏi với việc tôn trọng tính liên tác của các item banks, assessments và results và lớp <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_confv2p1pd.html#element10802">bankProfile</link> là mục đích để thay đổi.</para>
      </section>
      <section id="id-0219531384283">
        <name>Delivery Engines</name>
        <para id="id3446465">Một máy phân phối là một thành phần của hệ thống cho phép người dùng hoặc thí sinh tương tác với một item, gán các giá trị cho các biến trả lời, gọi xử lý câu trả lời và cung cấp phản hồi (feddback) thích đáng. Một máy phân phối có thể là một phần của hệ thống thi hoặc đơn giản là một thành phần trong một hệ thống soạn thảo.</para>
        <para id="id3446479">Một máy phân phối tuân thủ chuẩn QTI sẽ tuân theo các yêu cầu được mô tả trong mô hình thông tin có tuân theo các cư xử trong việc phân phối các item. Ví dụ, nó phải cung cấp các điều khiển phù hợp để có thể thao tác theo đúng với các yêu cầu cho mỗi trương tác được hỗ trợ và duy trì dữ liệu được mô tả bởi <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_infov2p1pd.html#element10029">itemSession</link>.</para>
      </section>
    </section>
    <section id="id-676939279307">
      <name>Các profile tuân thủ QTI</name>
      <section id="id-577002762342">
        <name>Các hệ thống soạn thảo và phân phối </name>
        <para id="id3446525">Class : contentProfile </para>
        <para id="id3446540">Lớp này cung cấp một khung làm việc để mô tả các khả năng hoặc yêu cầu của một hệ thống soạn thảo hay một máy phân phối. Hầu hết các thành phần của một profile là các biến bool chỉ ra rằng tính năng này được hỗ trợ (true) hay không được hỗ trợ (false). Khi được sử dụng trong ngữ cảnh thể hiện các yêu cầu, các giá trị tương ứng là được yêu cầu hay là tuỳ chọn. </para>
        <para id="id3446554">Class : metadataProfile </para>
        <para id="id3446569">Các lớp liên kết:</para>
        <para id="id3446574"><link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_confv2p1pd.html#element10802">bankProfile</link>, <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_confv2p1pd.html#element10772">contentProfile</link></para>
        <para id="id3446605"/>
      </section>
      <section id="id-631916423892">
        <name>Các hệ thống ngân hàng câu hỏi</name>
        <para id="id3446621">Class : bankProfile </para>
        <para id="id3446635">Lớp này cung cấp một khung làm việc để mô tả các khả năng và yêu cầu của một hệ thống ngân hàng câu hỏi. Nó cũng tương tự như sử dụng đối ngẫu để xác định các khả năng và yêu cầu như lớp <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_confv2p1pd.html#element10772">contentProfile</link>.</para>
        <para id="id3446661">Chú ý rằng các hệ thống ngân hàng câu hỏi phải có khả năng nhập và xuất các item từ các gói nội dụng và có khả năng thao tác theo một cách thức nhờ đó tất các các dữ liệu thông thường và meta-data được đưa vào từ bảng từ vựng hoặc giản đồ mà tính tuân thủ QTI được yêu cầu có thể xuất ra với cùng một tập các item.</para>
      </section>
      <section id="id-635879258074">
        <name>QTI-Lite</name>
        <para id="id3446688">QTI-Lite được biểu diễn như một profile mức đầu vào so với đặc tả QTI đầy đủ và chỉ liên quan tới nội dung, tạo, chỉnh sửa và phân phối nội dung. Nói cách khác, nó không liên quan đến các hệ thống ngân hàng câu hỏi. QTI-Lite không hỗ trợ tất cả các chức năng như trong đặc tả đầy đủ nhưng nó là một profile đúng đắn, chính xác, nói cách khác, một assessment item mà tuân thủ QTI-Lite profile cũng tuân thủ "QTI-All" profile.</para>
        <para id="id3446703">QTI-Lite Profile Definition<link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/conformance/imsqti_lite_profile.xml">conformance/imsqti_lite_profile.xml</link></para>
        <para id="id3446723">Sự khác nhau cơ bản giữa QTI-Lite và QTI-All profile là:</para>
        <list type="bulleted" id="id3446730">
          <item>Chỉ có một tương tác trên một item.</item>
          <item>Chỉ có 1 kiểu tương tác được hỗ trợ bởi QTI-Lite, đó là <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_infov2p1pd.html#element10280">choiceInteraction</link>, phù hợp với các dạng câu hỏi đa lựa chọn đơn giản như 1 lựa chọn duy nhất từ nhiều lựa chọn (VD:"Yes/No", "True/false" và "Likert scale") hay nhiều lựa chọn.</item>
          <item>Việc xử lý câu trả lời đơn giản sử dụng mẫu <link src="http://www.imsglobal.org/question/qtiv2p1pd/imsqti_infov2p1pd.html#auxFile.matchCorrect">Match Correct</link> cho phép chỉ 1 câu trả lời đúng. </item>
          <item>Không hỗ trợ phản hồi tích hợp vào </item>
          <item>Định dạng cấu trúc và các kiểu ảnh được hạn chế.</item>
          <item>Không hỗ trợ cho các chức năng tiên tiến như adaptive items, templates hay time based scoring.</item>
        </list>
      </section>
    </section>
  </content>
</document>
