You are here: Home » Content » Giới thiệu các chức năng trong cửa sổ MS FrontPage 2000

Giới thiệu các chức năng trong cửa sổ MS FrontPage 2000

Module by: Do Ngoc Minh

Summary: Khởi động MS FrontPage và bắt đầu làm quen với giao diện cùng các nút chức năng của MS FrontPage là thao tác đầu tiên và hết sức quan trọng.

Giới thiệu chức năng các công cụ trong cửa sổ FrontPage

Cửa sổ làm việc

Thông thường, sau khi khởi động FrontPage, cửa sổ làm việc của chương trình Frontpage sẽ mở ra như dưới đây:
Hình 1
Màn hình chính gồm các phần cơ bản như sau:
  • Thanh menu lệnh chính (Menu bar): chứa tên các bảng lệnh như File, Edit, Insert,...
  • Các thanh công cụ (Toolbars): gồm các nút biểu tượng lệnh, các danh sách lựa chọn lệnh. Rất nhiều thao tác soạn thảo thông thường được thực hiện nhờ các công cụ ở đây.
  • Vùng soạn thảo văn bản (Text Area): là nơi đưa vào các đối tượng của trang Web như text, hình ảnh, bảng, ....
  • Con chạy soạn thảo (Cursor): có dạng một thanh đứng nhấp nháy, là nơi định vị dữ liệu nhập vào.
  • Thanh trạng thái : cho biết một số thông tin cần thiết cho trang soạn thảo.

Thanh menu lệnh chính

Hình 2
Dưới đây, chúng tôi xin cung cấp một số phím tắt thao tác trong soạn thảo Microsoft FrontPage.
  • Phím tắt thao tác với trang
Mục đích Phím
Tạo một trang mới CTRL+N
Mở một trang CTRL+O
Tạo một liên kết trong một trang CTRL+K
Xem trước một trang trên trình duyệt Web CTRL+SHIFT+B
In một trang CTRL+P
Hiển thị những đối tượng không in được CTRL+ SHIFT+8
Hiển thị các HTML tag CTRL+ /
Làm mới một trang F5
Chuyển đổi giữa các trang đã mở CTRL+TABCTRL+SHIFT+TAB
Đóng một trang CTRL+F4
Lưu một trang CTRL+S
Thoát khỏi chương trình FrontPage ALT+F4
Tìm một từ trong các trang hay trong HTML CTRL+F
Thay thế một từ trong các trang hay trong HTML CTRL+H
Kiểm tra chính tả trong một trang F7
Xem một từ đồng nghĩa SHIFT+F7
Bỏ qua một thao tác đang thực hiện ESC
Huỷ một thao tác CTRL+Zhay ALT+BACKSPACE
Lặp lại một thao tác CTRL+Yhay SHIFT+ALT+BACKSPACE
  • Phím tắt cho các định dạng text và đoạn văn bản
Mục đích Phím nóng
Thay đổi phông chữ CTRL+SHIFT+F
Thay đổi cỡ chữ CTRL+SHIFT+P
Áp dụng chữ đậm CTRL+B
Áp dụng chữ gạch chân CTRL+U
Áp dụng chữ nghiêng CTRL+I
Áp dụng chữ dạng số mũ CTRL+PLUS SIGN
Áp dụng chữ dạng chỉ số CTRL+MINUS SIGN
Sao lại định dạng đang đặt CTRL+ SHIFT+C
Áp dụng định dạng CTRL+SHIFT+V
Loại bỏ định dạng thông thường CTRL+SHIFT+Zhay CTRL+SPACEBAR
Căn giữa trang CTRL+E
Căn bên trái trang CTRL+L
Căn trang bên phải CTRL+R
Thụt lề bên trái của trang CTRL+M
Thụt lề bên phải của trang CTRL+ SHIFT+M
Áp dụng một kiểu mẫu CTRL+ SHIFT+S
Áp dụng kiểu Nhaymal CTRL+SHIFT+ N
Áp dụng kiểu Heading 1 CTRL+ALT+1
Áp dụng kiểu Heading 2 CTRL+ALT+2
Áp dụng kiểu Heading 3 CTRL+ALT+3
Áp dụng kiểu Heading 4 CTRL+ALT+4
Áp dụng kiểu Heading 5 CTRL+ALT+5
Áp dụng kiểu Heading 6 CTRL+ALT+6
Áp dụng kiểu List CTRL+ SHIFT+L
  • Phím tắt để soạn thảo, di chuyển text và hình ảnh
Mục đích Phím nóng
Xoá một ký tự bên trái BACKSPACE
Xoá một ký tự bên phải DELETE
Xoá một từ bên trái CTRL+BACKSPACE
Xoá một từ bên phải CTRL+DELETE
Cắt những ký tự đã chọn vào clipboard CTRL+Xhay SHIFT+DELETE
Sao chữ hoặc hình ảnh CTRL+Chay CTRL+INSERT
Ghi ra nội dung trong clipboard CTRL+Vhay SHIFT+INSERT
Chèn một dòng trắng SHIFT+ENTER
Chèn một nonbreaking space CTRL+SHIFT+SPACEBAR
  • Phím tắt để chọn text và hình ảnh
Mục đích Phím nóng
Chọn một ký tự bên phải SHIFT+RIGHT ARROW
Chọn một ký tự bên trái SHIFT+LEFT ARROW
Chọn một từ tại vị trí hiện tại CTRL+SHIFT+RIGHT ARROW
Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối dòng SHIFT+END
Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu dòng SHIFT+HOME
Chọn một dòng bên dưới SHIFT+DOWN ARROW
Chọn một dòng bên trên SHIFT+UP ARROW
Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối trang CTRL+SHIFT+DOWN ARROW
Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu trang CTRL+SHIFT+UP ARROW
Chọn từ vị trí hiện tại xuống một trang màn hình SHIFT+PAGE DOWN
Chọn từ vị trí hiện tại lên một trang màn hình SHIFT+PAGE UP
Chọn toàn bộ trang hiện tại CTRL+A
Hiển thị các thuộc tính của đối tượng đang chọn ALT+ENTER
Chèn bảng SHIFT+CTRL+ALT+T
Chọn nội dung của ô tiếp theo TAB
Chọn nội dung của ô trước SHIFT+TAB
  • Phím tắt cho các menu lệnh và các thanh công cụ
Mục đích Phím nóng
Hiển thị menu tắt SHIFT+F10
Kích hoạt thanh menu F10
Hiển thị menu biểu tượng chương trình ALT+SPACEBAR
Chọn lệnh tiếp hay sau trên thanh menu hay menu con DOWN ARROW
Đóng menu hay menu con đang thực hiện ở cùng thời gian ALT
Đóng menu; hay với một menu con đang thao tác thì chỉ đóng menu con ESC
Tạo một biểu tượng của một hình đã chọn CTRL+T
  • Phím tắt gọi các trình ứng dụng
Mục đích Phím nóng
Hiển thị, sửa đổi hay chạy các macro ALT+F8
Hiển thị Microsoft Script Edithay SHIFT+ALT+F11
Hiển thị Microsoft Visual Basic Edithay ALT+F11
  • Phím tắt mục trợ giúp
Mục đích Phím nóng
Hiển thị Trợ giúp trực tuyến F1
Hiển thị Trợ giúp theo ngữ cảnh SHIFT+F1

Các thanh công cụ

Hình 3
Cũng tương tự như các phần mềm khác trong bộ chương trình Microsoft Office, FrontPage có giao diện rất trực quan, dễ sử dụng. Nhiều thao tác đã được chuyên dụng hoá bởi các nút lệnh, giúp cho người sử dụng tránh được những phiền phức khi gõ sai câu lệnh và giảm bớt được thao tác khi tạo trang Web. Các biểu tượng công việc này có thể truy cập trực tiếp bằng cách ấn vào biểu tượng trên thanh công cụ. Các chức năng trên thanh công cụ này tương ứng được đánh số như sau:
Hình 4
  • Tạo một file mới
  • Mở các file đã tồn tại
  • Ghi file
  • Xuất bản một Website lên máy chủ
  • Hiển thị/ẩn danh sách các thư mục (tương tự như thao tác với Window Explorer)
  • In file
  • Xem trước Website hay trang Web hiện tại trên cửa sổ trình duyệt
  • Kiểm tra chính tả trang Web đang soạn thảo.
  • Cắt
  • Sao chép vùng được lựa chọn
  • Dán nội dung trong clipboard vào vị trí mới
  • Sao chép định dạng của vùng lựa chọn để áp dụng cho một vùng mới
  • Thực hiện lại hành động vừa thực hiện gần nhất
  • Bỏ qua tác dụng của hành động vừa thực hiện gần nhất
  • Chèn các thành phần đặc biệt tại vị trí con trỏ hiện tại
  • Chèn bảng tại vị trí con trỏ hiện tại
  • Chèn hình ảnh
  • Chèn liên kết
  • Làm mới lại giao diện hiện tại
  • Dừng thao tác đang thực hiện
  • Hiển thị các bookmark
  • Trợ giúp
Hình 5
Những định dang dưới đây để áp dụng cho đoạn văn bản ta đang chọn
Chọn các định dạng mẫu
  • Chọn phông chữ
  • Chọn cỡ chữ
  • Chọn chữ đậm
  • Chọn chữ nghiêng
  • Chọn chữ gạch chân
  • Căn lề trái
  • Căn lề giữa
  • Căn lề phải
  • Chọn đánh số theo dạng danh sách có thứ tự
  • Chọn đánh số theo dạng danh sách không có thứ tự
  • Thụt lề bên phải
  • Thụt lề bên trái
  • Chọn màu nền
  • Chọn màu chữ

Comments, questions, feedback, criticisms?

Send feedback