Giới thiệu chức năng các công cụ trong cửa sổ FrontPage
Cửa sổ làm việc
Thông thường, sau khi khởi động FrontPage, cửa sổ làm việc của chương trình Frontpage sẽ mở ra như dưới đây:
Màn hình chính gồm các phần cơ bản như sau:
- Thanh menu lệnh chính
(Menu bar): chứa tên các bảng lệnh như File, Edit, Insert,... - Các thanh công cụ
(Toolbars): gồm các nút biểu tượng lệnh, các danh sách lựa chọn lệnh. Rất nhiều thao tác soạn thảo thông thường được thực hiện nhờ các công cụ ở đây. - Vùng soạn thảo văn bản (Text Area): là nơi đưa vào các đối tượng của trang Web như text, hình ảnh, bảng, ....
- Con chạy soạn thảo (Cursor): có dạng một thanh đứng nhấp nháy, là nơi định vị dữ liệu nhập vào.
- Thanh trạng thái : cho biết một số thông tin cần thiết cho trang soạn thảo.
Thanh menu lệnh chính
Dưới đây, chúng tôi xin cung cấp một số phím tắt thao tác trong soạn thảo Microsoft FrontPage.
- Phím tắt thao tác với trang
| Mục đích |
Phím |
| Tạo một trang mới |
CTRL+N |
| Mở một trang |
CTRL+O |
| Tạo một liên kết trong một trang |
CTRL+K |
| Xem trước một trang trên trình duyệt Web |
CTRL+SHIFT+B |
| In một trang |
CTRL+P |
| Hiển thị những đối tượng không in được |
CTRL+ SHIFT+8 |
| Hiển thị các HTML tag |
CTRL+ / |
| Làm mới một trang |
F5 |
| Chuyển đổi giữa các trang đã mở |
CTRL+TABCTRL+SHIFT+TAB |
| Đóng một trang |
CTRL+F4 |
| Lưu một trang |
CTRL+S |
| Thoát khỏi chương trình FrontPage |
ALT+F4 |
| Tìm một từ trong các trang hay trong HTML |
CTRL+F |
| Thay thế một từ trong các trang hay trong HTML |
CTRL+H |
| Kiểm tra chính tả trong một trang |
F7 |
| Xem một từ đồng nghĩa |
SHIFT+F7 |
| Bỏ qua một thao tác đang thực hiện |
ESC |
| Huỷ một thao tác |
CTRL+Zhay ALT+BACKSPACE |
| Lặp lại một thao tác |
CTRL+Yhay SHIFT+ALT+BACKSPACE |
- Phím tắt cho các định dạng text và đoạn văn bản
| Mục đích |
Phím nóng |
| Thay đổi phông chữ |
CTRL+SHIFT+F |
| Thay đổi cỡ chữ |
CTRL+SHIFT+P |
| Áp dụng chữ đậm |
CTRL+B |
| Áp dụng chữ gạch chân |
CTRL+U |
| Áp dụng chữ nghiêng |
CTRL+I |
| Áp dụng chữ dạng số mũ |
CTRL+PLUS SIGN |
| Áp dụng chữ dạng chỉ số |
CTRL+MINUS SIGN |
| Sao lại định dạng đang đặt |
CTRL+ SHIFT+C |
| Áp dụng định dạng |
CTRL+SHIFT+V |
| Loại bỏ định dạng thông thường |
CTRL+SHIFT+Zhay CTRL+SPACEBAR |
| Căn giữa trang |
CTRL+E |
| Căn bên trái trang |
CTRL+L |
| Căn trang bên phải |
CTRL+R |
| Thụt lề bên trái của trang |
CTRL+M |
| Thụt lề bên phải của trang |
CTRL+ SHIFT+M |
| Áp dụng một kiểu mẫu |
CTRL+ SHIFT+S |
| Áp dụng kiểu Nhaymal |
CTRL+SHIFT+ N |
| Áp dụng kiểu Heading 1 |
CTRL+ALT+1 |
| Áp dụng kiểu Heading 2 |
CTRL+ALT+2 |
| Áp dụng kiểu Heading 3 |
CTRL+ALT+3 |
| Áp dụng kiểu Heading 4 |
CTRL+ALT+4 |
| Áp dụng kiểu Heading 5 |
CTRL+ALT+5 |
| Áp dụng kiểu Heading 6 |
CTRL+ALT+6 |
| Áp dụng kiểu List |
CTRL+ SHIFT+L |
- Phím tắt để soạn thảo, di chuyển text và hình ảnh
| Mục đích |
Phím nóng |
| Xoá một ký tự bên trái |
BACKSPACE |
| Xoá một ký tự bên phải |
DELETE |
| Xoá một từ bên trái |
CTRL+BACKSPACE |
| Xoá một từ bên phải |
CTRL+DELETE |
| Cắt những ký tự đã chọn vào clipboard |
CTRL+Xhay SHIFT+DELETE |
| Sao chữ hoặc hình ảnh |
CTRL+Chay CTRL+INSERT |
| Ghi ra nội dung trong clipboard |
CTRL+Vhay SHIFT+INSERT |
| Chèn một dòng trắng |
SHIFT+ENTER |
| Chèn một nonbreaking space |
CTRL+SHIFT+SPACEBAR |
- Phím tắt để chọn text và hình ảnh
| Mục đích |
Phím nóng |
| Chọn một ký tự bên phải |
SHIFT+RIGHT ARROW |
| Chọn một ký tự bên trái |
SHIFT+LEFT ARROW |
| Chọn một từ tại vị trí hiện tại |
CTRL+SHIFT+RIGHT ARROW |
| Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối dòng |
SHIFT+END |
| Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu dòng |
SHIFT+HOME |
| Chọn một dòng bên dưới |
SHIFT+DOWN ARROW |
| Chọn một dòng bên trên |
SHIFT+UP ARROW |
| Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối trang |
CTRL+SHIFT+DOWN ARROW |
| Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu trang |
CTRL+SHIFT+UP ARROW |
| Chọn từ vị trí hiện tại xuống một trang màn hình |
SHIFT+PAGE DOWN |
| Chọn từ vị trí hiện tại lên một trang màn hình |
SHIFT+PAGE UP |
| Chọn toàn bộ trang hiện tại |
CTRL+A |
| Hiển thị các thuộc tính của đối tượng đang chọn |
ALT+ENTER |
| Chèn bảng |
SHIFT+CTRL+ALT+T |
| Chọn nội dung của ô tiếp theo |
TAB |
| Chọn nội dung của ô trước |
SHIFT+TAB |
- Phím tắt cho các menu lệnh và các thanh công cụ
| Mục đích |
Phím nóng |
| Hiển thị menu tắt |
SHIFT+F10 |
| Kích hoạt thanh menu |
F10 |
| Hiển thị menu biểu tượng chương trình |
ALT+SPACEBAR |
| Chọn lệnh tiếp hay sau trên thanh menu hay menu con |
DOWN ARROW |
| Đóng menu hay menu con đang thực hiện ở cùng thời gian |
ALT |
| Đóng menu; hay với một menu con đang thao tác thì chỉ đóng menu con |
ESC |
| Tạo một biểu tượng của một hình đã chọn |
CTRL+T |
- Phím tắt gọi các trình ứng dụng
| Mục đích |
Phím nóng |
| Hiển thị, sửa đổi hay chạy các macro |
ALT+F8 |
| Hiển thị Microsoft Script Edithay |
SHIFT+ALT+F11 |
| Hiển thị Microsoft Visual Basic Edithay |
ALT+F11 |
| Mục đích |
Phím nóng |
| Hiển thị Trợ giúp trực tuyến |
F1 |
| Hiển thị Trợ giúp theo ngữ cảnh |
SHIFT+F1 |
Các thanh công cụ
Cũng tương tự như các phần mềm khác trong bộ chương trình Microsoft Office, FrontPage có giao diện rất trực quan, dễ sử dụng. Nhiều thao tác đã được chuyên dụng hoá bởi các nút lệnh, giúp cho người sử dụng tránh được những phiền phức khi gõ sai câu lệnh và giảm bớt được thao tác khi tạo trang Web. Các biểu tượng công việc này có thể truy cập trực tiếp bằng cách ấn vào biểu tượng trên thanh công cụ. Các chức năng trên thanh công cụ này tương ứng được đánh số như sau:
- Tạo một file mới
- Mở các file đã tồn tại
- Ghi file
- Xuất bản một Website lên máy chủ
- Hiển thị/ẩn danh sách các thư mục (tương tự như thao tác với Window Explorer)
- In file
- Xem trước Website hay trang Web hiện tại trên cửa sổ trình duyệt
- Kiểm tra chính tả trang Web đang soạn thảo.
- Cắt
- Sao chép vùng được lựa chọn
- Dán nội dung trong clipboard vào vị trí mới
- Sao chép định dạng của vùng lựa chọn để áp dụng cho một vùng mới
- Thực hiện lại hành động vừa thực hiện gần nhất
- Bỏ qua tác dụng của hành động vừa thực hiện gần nhất
- Chèn các thành phần đặc biệt tại vị trí con trỏ hiện tại
- Chèn bảng tại vị trí con trỏ hiện tại
- Chèn hình ảnh
- Chèn liên kết
- Làm mới lại giao diện hiện tại
- Dừng thao tác đang thực hiện
- Hiển thị các bookmark
- Trợ giúp
Những định dang dưới đây để áp dụng cho đoạn văn bản ta đang chọn
Chọn các định dạng mẫu
- Chọn phông chữ
- Chọn cỡ chữ
- Chọn chữ đậm
- Chọn chữ nghiêng
- Chọn chữ gạch chân
- Căn lề trái
- Căn lề giữa
- Căn lề phải
- Chọn đánh số theo dạng danh sách có thứ tự
- Chọn đánh số theo dạng danh sách không có thứ tự
- Thụt lề bên phải
- Thụt lề bên trái
- Chọn màu nền
- Chọn màu chữ
Comments, questions, feedback, criticisms?
Send feedback